Ricoh Image
Quay lại

MP W6700SP

Máy in đa chức năng trắng đen khổ rộng

  • In,photo,scan
  • Độ phân giải 600 x 600 dpi
  • Khổ giấy 210x914.4 mm
  • Chiều dài giấy in tối đa 15m

In ấn khổ lớn với ngân sách "nhỏ"

Cải thiện sự cộng tác với máy in khổ rộng đen trắng, kèm khả năng photo, scan và gởi tập tin. MPW6700SP được thiết kế cho các nhà thầu, kiến trúc sư và kỹ sư những người cẩn giải pháp với mức ngân sách hiệu quả.

  1. Tiết kiệm năng lượng
    Khởi động nhanh và chế độ tạm nghỉ giảm thiểu tiêu hao năng lượng
  2. Bản scan màu sắc ấn tượng
    Scan đủ màu sắc với độ phân giải lên đến 1,200 dpi
  3. Quản lý từ xa 
    Xem, theo dõi và thay đổi hệ thống cài đặt từ bất kỳ trình duyệt web nào với Web Image Monitor
  4. Kích thước nhỏ gọn
    Thiết kế tiết kiệm diện tích thích hợp với cả văn phòng nhỏ.

Vận hành êm ái, không ồn

Giữ vững hiệu suất công việc, không gián đoạn. Tải công cụ PrintCopy của Ricoh để in, chỉnh sửa bất kỳ tập tin nào, nhanh chóng thay đổi và nhanh chóng được phê duyệt hơn. Truy cập phím tắt đến cài đặt yêu thích của bạn với bảng điều khiển màn hình cảm ứng có thể tuỳ chỉnh. Khi những có thay đổi vào phút cuối, máy nhanh chóng in văn bản cập nhật và sau đó scan gửi đến email, tập tin hoặc USB/ổ cứng. Mức độ ồn được giữ ở mức thấp nhất để khuyến khích sự tập trung cùng với thiết kế nhỏ gọn tiết kiệm không gian.

An toàn dữ liệu

Hãy tự tin rằng thông tin bạn sử dụng và chia sẻ sẽ được lưu giữ dưới dạng mã hoá. Một số tính năng giúp bảo mật dữ liệu, yếu tố quyết định đến thành công của tổ chức. Xác thực Windows giới hạn quyền truy cập đối với người được uỷ quyền. Mã hoá PDF bảo vệ tập tin và hệ thống bảo mật dữ liệu ghi chồng giữ cho thông tin an toàn trong tầm tay.


Thông số

Các tính năng
Copy, in, Scan
Màu sắc
Không
HDD
320 GB — được chia sẻ với các ứng dụngCopy, máy in và máy scan
Bộ nhớ - chuẩn
2.5 GB
 
Màn hình điều khiển
Bảng điều khiển màu 9 inch
Dung lượng giấy đầu vào chuẩn (tờ)
2 cuộn giấy — Khay nạp 2 cuộn
1 tờ — khay tay
Dung lượng giấy đầu ra chuẩn (tờ)

Bên trong
Giấy thường 99 tờ — A1 LEF
Giấy ứng dụng 10 tờ — Phim A1 LEF 1 tờ

Phía sau
10 tờ giấy thường — khổ A1 kiểu giấy đứng, khổ A0 SEF  
Giấy ứng dụng 1 tờ — khổ A1 kiểu , A0 SEF 1 tờ phim

Cấu hình giấy đầu vào - chuẩn
Khay tay 1 tờ, khay nạp 2 cuộn
Cấu hình giấy đầu ra - chuẩn
Khay xếp bản gốc, Khay ra giấy thẳng phía sau
Kích thước giấy tối đa
914 x 15,000 mm
Định lượng giấy (g/m2)
52.3-110
Giao diện - chuẩn
10Base-T/100Base-Tx/1000Base-T (Gigabit Ethernet)
USB 2.0
Khe cắm thẻ SD
Giao diện - tùy chọn
IEEE802.11a / g / n (Mạng LAN không dây) có hỗ trợ WPA
IEEE 1284
Thẻ SD để in NetWare
2 x tùy chọn
Giao diện USB Host cho đầu đọc thẻ IC của bên thứ ba
Giao thức mạng - chuẩn
TCP / IP (IPv4, IPv6)
Tốc độ sao chụp
6.7 bản/phút — khổ A1 LEF
Thời gian sao chụp bản đầu tiên
18 giây trở xuống — khổ A1 LEF, từ khay nạp cuộn
 
Độ phân giải sao chụp
600 dpi
Phạm vi thu-phóng
25% đến 400% với bước chỉnh 0.1%
Tỷ lệ mở rộng
141.4%, 200%, 282.8%, 400%
Các tỷ lệ giảm
25%, 35,4%, 50%, 70.7%
Tốc độ in màu

Tốc độ in trắng đen
6.7 trang/phút — Khổ A1 LEF
Độ phân giải in
600 dpi
Các ngôn ngữ miêu tả giấy (PDLs)
RPCS, Ngôn ngữ mô tả trang thế hệ 3 (PostScript 3)
Hệ thống lệnh điều khiển HP-GL, HP-GL2 (HP-RTL), TIFF (CALS) — mô phỏng
Tốc độ scan
80 mm / giây — Trắng đen
26,7 mm / giây — màu
Phương pháp scan
Hệ thống thông tin máy tính (CIS)
Độ phân giải scan

600 dpi, giao thức kết nối TWAIN — 1,200 dpi

Độ phân giải quang học  
scan gửi email / thư mục — 150, 200 (mặc định), 300, 400, 600 dpi
Copy — 150 – 2,400 dpi
scan, giao thức kết nối TWAIN — 150 – 1,200 dpi

Scan đến thư mục
Protocols
SMB, FTP, NCP  

Bảo mật
Đăng nhập thư mục khách hàng (tên đăng nhập và mật khẩu), mã hóa tên đăng nhập và mật khẩu trong khi truyền  

Độ phân giải
150, 200 (mặc định), 300, 400, 600 dpi  

Đăng ký địa chỉ thư mục khách hàng
Tối đa 2,000 thư mục  

Duy trì địa chỉ thư mục khách hàng
Nhập trực tiếp vào bảng điều khiển, Web Image Monitor  

Nhập địa chỉ thư mục khách hàng qua bảng điều khiển  
SMB — đường dẫn mạng- > thư mục khách hàng- > mật khẩu
Máy chủ FTP — đường dẫn mạng- & đi tới; tài khoản người dùng- > mật khẩu

Tìm kiếm thư mục khách hàng
SMB — truy cập trực tiếp các thư mục được chỉ định
FTP — theo tên thư mục khách  

Thư mục tối đa mỗi lần gửi
50  

Địa chỉ nhóm
Tối đa 100 điểm đến (đến thư mục 50, gửi email 100)  

Kích thước tập tin Scan
Tối đa 2,000 MB  

scan theo kích thước thư mục khi được kết hợp scan tới email
128 – 45,389 KB, mặc định — 2.048 KB (có giới hạn)

Loại file được hỗ trợ
TIFF nhiều trang (mặc định), TIFF trang đơn, PDF trang đơn và đa trang, JPEG trang đơn, High compression PDF, PDF / A

Các tính năng khác
Cài đặt bảo mật PDF, cài đặt chương trình người dùng, gửi lại, gửi kết hợp nhiều đích
Scan dạng TWAIN
Độ phân giải
Trắng đen
150 – 1,200 dpi với bước chỉnh 1mm

Màu
150 – 600 dpi

Chế độ scan
Tiêu chuẩn, ảnh, OCR, tạo file

Kích thước chuẩn
A4 – A0, B4 – B1

Điều chỉnh hình ảnh
XY Resolution, độ sáng, độ tương phản, điều chỉnh threshold / gamma, kiểu nửa tông, xoay, phản chiếu, đảo tông màu

Bộ nhớ
Bộ nhớ tối thiểu cần thiết cho hệ điều hành + 8 MB

CPU
Pentium 150 MHz trở lên hoặc CPU yêu cầu tối thiểu cho hệ điều hành

HDD
Cần hơn 100 MB dung lượng ổ đĩa

Protocols mạng
TCP / IP, UDP / IP, ICMP / IP
Data Overwrite Security System (DOSS) - Tùy chọn
Loại H - có sẵn cho những khách hàng yêu cầu thiết bị của họ tuân thủ chứng nhận Tiêu chí chung ISO 15408
Mã hóa
Mã hóa mật khẩu xác thực
Giao tiếp được mã hóa qua Lớp cổng bảo mật (SSL)
Mã hóa dữ liệu ổ cứng
Mã hóa dữ liệu in bảo mật
Mã hóa Danh bạ
Mã hóa dữ liệu được gửi qua chế độ scan vào email (S / MIME)
Mã hóa PDF (mật khẩu và truyền tải)
Xác thực
Xác thực quản trị viên
Xác thực người dùng — Windows (thông qua giao thức bảo mật Kerberos), LDAP, cơ bản, mã người dùng
Xác thực có dây 802.1x
Windows
Ngôn ngữ mô tả trang thế hệ 3 (PostScript 3) 
Windows Vista
Windows 7
Windows 8
Windows 8.1
Windows 10
Windows Server 2003
Windows Server 2008
Windows Server 2008 R2
Windows Server 2012
Windows Server 2012 R2
Macintosh
Mac OS 10.7 trở lên, Ngôn ngữ mô tả trang thế hệ 3 (PostScript 3)
Tiêu chuẩn
@Remote Embedded
Web Image Monitor
Bộ phần mềm phát triển thiết bị SDK
Tùy chọn
@Remote Office
Device Manager NX
PrintCopyTool
Nguồn điện
220 – 240 V, 50/60 Hz, 8 A
Mức độ tiêu thụ điện
1,840 W — công suất tối đa  
1 W/giờ trở xuống — Chế độ Energy Saver (Chế độ Sleep)
Thời gian khởi động
120 giây trở xuống (23 ° C)  
Thời gian phục hồi
30 giây trở xuống — từ Hẹn giờ tắt tự động (Chế độ tắt)
120 giây trở xuống — từ Chế độ Energy Saver (Chế độ Sleep)
Các tiêu chuẩn môi trường
Energy Star
Công cụ đánh giá tác động của các sản phẩm điện tử đối với môi trường EPEAT: Nhãn vàng
Điện trở & cường độ; TTE — 2,4 GHz, 5 GHz
C-Tick — Úc, New Zealand
RCM – New Zealand
EN62311 (đánh dấu CE)
RoHS
REACH
Chỉ thị 2006/66 / EC
Chỉ thị 94/62 / EC
WEEE
Chất thải điện tử Ấn Độ
RECSI